C- TỬ VI ĐÔNG & TÂY NĂM 2012

CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2012

Kính chúc quý thầy cô và tất cả các bạn đồng môn Trường Trung Học Hồ Ngọc Cẩn  – Gia Định :

Năm mới  2012    AN KHANG THỊNH VƯỢNG

Tặng đến các bạn bộ tranh thủy mặc 12 tháng năm 2012

http://www.360doc.com/content/11/1204/17/5165132_169623326.shtml

XEM TỬ VI TÂY PHƯƠNG NĂM 2012

Bạn tuổi gì, xin Click vào tuổi đó (qua ngày tháng sinh)

Năm 2012 của Bảo Bình (20.1 – 19.2)

Năm 2012 của Song Ngư (20.2 – 20.3)

Năm 2012 của Bạch Dương (21.3 – 19.4)

Năm 2012 của Kim Ngưu (20.04 – 20.05)

Năm 2012 của Song Tử (21.5 – 20.6)

Năm 2012 của Cự Giải (21.6 – 22.7)

Năm 2012 của Sư Tử (23.7 – 22.8)

Năm 2012 của Xử Nữ (23.8 – 22.9)

Năm 2012 của Thiên Bình (23.9 – 23.10)

Năm 2012 của Hổ Cáp (24.10 – 21.11)

Năm 2012 của Nhân Mã (22.11 – 21.12)

Năm 2012 của Nam Dương (22.12 – 19.1)

(theo webtretho)

TỬ VI ĐÔNG PHƯƠNG

NĂM NHÂM THÌN 2012

Đủ 12 tuổi nam nữ. Bạn Click vào tuổi cần xem (có ngày tháng năm sinh) :

TUỔI TÝ

Giáp Tý (02.02.1984 – 19.02.1985) – Dương Nữ  Giáp Tý (02.02.1984 – 19.021.985) – Dương Nam  Canh Tý (28.01.1960 – 14.02.1961) – Dương Nữ  Canh Tý (28.01.1960 – 14.02.1961) – Dương Nam  Bính Tý (19.02.1996 – 06.02.1997) – Dương Nam  Bính Tý (19.02.1996 – 06.02.1997) – Dương Nữ  Mậu Tý (10.02.1948 – 28.01.1949) – Dương Nam  Mậu Tý (10.02.1948 – 28.01.1949) – Dương Nữ   Nhâm Tý (15.02.1972 – 02.02.1973 ) – Dương Nam  Nhâm Tý (15.02.1972 – 02.02.1973) – Dương Nữ

TUỔI SỬU

Ất Sửu (20.02.1985 – 08.02.1986) – Âm Nam  Ất Sửu (20.02.1985 – 08.02.1986) – Âm Nữ  Kỷ Sửu (29.01.1949 – 16.02.1950) – Âm Nam  Kỷ Sửu (29.01.1949 – 16.02.1950) – Âm Nữ  Quý Sửu (03.02.1973 – 22.02.1974) – Âm Nam  Quý Sửu (03.02.1973 – 22.02.1974) – Âm Nữ  Tân Sửu (15.02.1961 – 04.02.1962) – Âm Nam  Tân Sửu (15.02.1961 – 04.02.1962) – Âm Nữ

TUỔI DẦN

Bính Dần (09.02.1986 – 28.01.1987) – Dương Nam Bính Dần (09.02.1986 – 28.01.1987) – Dương Nữ  Canh Dần (17.02.1950 – 05.02.1951) – Duong Nam  Canh Dần (17.02.1950 – 05.02.1951) – Dương Nữ  Giáp Dần (23.01.1974 – 10.02.1975 )- Dương Nam  Giáp Dần (23.01.1974 – 10.02.1975) – Dương Nữ  Nhâm Dần (05.02.1962 – 24.01.1963) – Dương Nam  Nhâm Dần (05.02.1962 – 24.01.1963) – Dương Nữ

TUỔI MÃO

Ất Mão (11.02.1975 – 30.01.1976) – Âm Nam  Ất Mão (11.02.1975 – 30.01.1976) – Âm Nữ  Đinh Mão (29.01.1987 – 16021988) – Âm Nam  Đinh Mão (29.01.1987 – 16.02.1988) – Âm Nữ  Quý Mão (25.01.1963 – 12.02.1964) – Âm Nam  Quý Mão (25.01.1963 – 12.02.1964) – Âm Nữ  Tân Mão (06.02.1951 – 26.01.1952) – Âm Nam  Tân Mão (06.02.1951 – 26.01.1952) – Âm Nữ

TUỔI THÌN

Bính Thìn (31.01.1976 – 17.02.1977) – Dương Nam  Bính Thìn (31.01.1976 – 17.02.1977) – Dương Nữ  Giáp Thìn (13.02.1964 – 01.02.1965) – Dương Nam  Giáp Thìn (13.02.1964 – 01.02.1965) – Dương Nữ  Mậu Thìn (17.02.1988 – 05.02.1989) – Dương Nam  Mậu Thìn (17.02.1988 – 05.02.1989) – Dương Nữ  Nhâm Thìn (27.01.1952 – 13.02.1953) – Dương Nam  Nhâm Thìn (27.01.1952 – 13.02.1953) – Dương Nữ

TUỔI TỴ

Ất Tỵ (02.02.1965 – 20.01.1966) – Âm Nam  Ất Tỵ (02.02.1965 – 20.01.1966) – Âm Nữ  Đinh Tỵ (18.02.1977 – 06.02.1978) – Âm Nam  Đinh Tỵ (18.02.1977 – 06.02.1978) – Âm Nữ    Kỷ Tỵ (06.02.1989 – 26.01.1990) – Âm Nữ  Quý Tỵ (14.02.1953 – 02.02.1954) – Âm Nam  Quý Tỵ (14.02.1953 – 02.02.1954) – Âm Nữ

TUỔI NGỌ

Bính Ngọ (21.01.1966 – 08.02.1967) – Dương Nam Bính Ngọ (21.01.1966 – 08.02.1967) – Dương Nữ  Canh Ngọ (27.01.1990 – 14.02.1991) – Dương Nam  Canh Ngọ (27.01.1990 – 14.02.1991) – Dương Nữ     Giáp Ngọ (03.02.1954 – 23.01.1955) – Dương Nữ  Mậu Ngọ (07.02.1978 – 27.01.1979) – Dương Nam  Mậu Ngọ (07.02.1978 – 27.01.1979) – Dương Nữ

TUỔI MÙI

Ất Mùi (24.01.1955.-.11.02.1956) – Âm Nam  Ất Mùi (24.01.1955 – 11021956) – Âm Nữ  Đinh Mùi (09.02.1967 – 29.01.1968) – Âm Nam  Đinh Mùi (09.02.1967 – 29.01.1968) – Âm Nữ  Kỷ Mùi (28.01.1979 – 15.02.1980) – Âm Namf  Kỷ Mùi (28.01.1979 – 15.02 1980) – Âm Nữ  Quý Mùi (04.02.1943 – 24.01.1944) – Âm Nam  Quý Mùi (04.02.1943 – 24.01.1944) – Âm Nữ Tân Mùi (15.02.1991 – 03.02.1992) – Âm Nam  Tân Mùi (15.02.1991 – 03.02.1992) – Âm Nữ

TUỔI THÂN

Bính Thân (12.02.1956 – 30.01.1957) – Dương Nam  Bính Thân (12.02.1956 – 30.01.1957) – Dương Nữ  Canh Thân (16.02.1980 – 04.02.1981) – Dương Nam  Canh Thân (16.02.1980 – 04.02.1981) – Dương Nữ  Giáp Thân (25.01.1944 – 12.02.1945) – Dương Nam  Giáp Thân (25.01.1944 – 12.02.1945) – Dương Nữ  Mậu Thân (30.01.1968 – 16.02.1969) – Dương Nam  Mậu Thân (30.01.1968 – 16.02.1969) – Dương Nữ  Nhâm Thân (04.02.1992 – 22.01.1993) – Dương Nam  Nhâm Thân (04.02.1992 – 22.01.1993) – Dương NữẤt Dậu (13.02.1945 – 01.02.1946) – Âm Nam

TUỔI DẬU

Ất Dậu (13.02.1945 – 01.02.1946) – Âm Nữ  Đinh Dậu (31.01.1957 – 17.02.1958) – Âm Nam  Đinh Dậu (31.01.1957 – 17.02.1958) – Âm Nữf  Kỷ Dậu (17.02.1969 – 05.02.1970) – Âm Nam  Kỷ Dậu (17.02.1969 – 05.02.1970) – Âm Nữ  Quý Dậu (23.01.1993 – 18.02.1994) – Dương Nam  Quý Dậu (23.01.1993 – 18.02.1994) – Dương Nữ  Tân Dậu (05.02.1981 – 24.01.1982) – Âm Nam  Tân Dậu (05.02.1981 – 24.01.1982) – Âm Nữ

TUỔI TUẤT

Bính Tuất (02.02.1946 – 21.01.1947) – Dương Nam  Bính Tuất (02.02.1946 – 21.01.1947) – Dương Nữ  Canh Tuất (06.02.1970 – 26.01.1971) – Dương Nam  Canh Tuất (06.02.1970 – 26.01.1971) – Dương Nữ  Giáp Tuất (10.02.1994 – 30.01.1995) – Dương Nam  Giáp Tuất (10.02.1994 – 30.01.1995) – Dương Nữ  Mậu Tuất (18.02.1958 – 07.02.1959) – Dương Nam   Nhâm Tuất (25.01.1982 – 12.02.1983) – Dương Nam  Nhâm Tuất (25.01.1982 – 12.02.1983) – Dương Nữ

TUỔI HỢI

Ất Hợi (31.01.1995 – 18.02.1996) – Âm Nam  Ất Hợi (31.01.1995 – 18 02 1996) – Âm Nữ  Đinh Hợi (02.01.1947 – 09.02.1948) – Âm Nam  Đinh Hợi (02.01.1947 – 09.02.1948) – Âm Nữ  Kỷ Hợi (08.02.1959 – 27.01.1960) – Âm Nam  Kỷ Hợi (08.02.1959 – 27.01.1960) – Âm Nữ  Quý Hợi (13.02.1983 – 01.02.1984) – Âm Nam
Quý Hợi (13.02.1983 – 01.02.1984) – Âm Nữ  Tân Hợi (27.01.1971 – 14.02.1972) – Âm Nam  Tân Hợi (27.01.1971 – 14.02.1972) – Âm Nữ

Lan caysu post (theo blog nguyentrongtao)

LỊCH TỬ VI HUỲNH LIÊN

NĂM NHÂM THÌN 2012

Chúng tôi vừa nhận được cuốn sách “Lịch Tử Vi Huỳnh Liên năm Nhâm Thìn 2012” do Thiên Việt – Võ Lương biên soạn, phát hành tại Hoa Kỳ và các nước châu Âu, Úc châu.

Sách rất nhiều bài vở như :

1/- Bảng sao hạn năm Nhâm Thìn, 2/- Cúng sao giải hạn, 3/- Tuổi Thìn chọn người hạp tuổi làm ăn, 4/- Năm Thìn nói chuyện Rồng, 5/- Hồi ức làm báo : các bậc tiền bối tôi đã biết.

Và nhất là 2 mục chính :

– Tử vi trọn năm Nhâm Thìn đủ 12 con giáp. Mỗi con giáp gồm 5 tuổi, luận đoán nam nữ riêng. (Trên 120 dự đoán các tuổi).

– Lịch ngày trọn năm Nhâm Thìn (tính Dương lịch từ 1/1/2012 đến 31/2/2013 tức ngày Âm lịch từ 8 tháng Chạp năm Tân Mão đến cuối tháng Chạp năm Nhâm Thìn).

Lịch sách dày 528 trang cùng 4 trang bìa in offset màu trên giấy trắng tuyệt đẹp. Mọi liên lạc mua sách xin liên hệ ông Võ Lương : PO Box 2295 Montclair, CA 91763 USA, tel & fax : (909) 626.7999 hoặc (626) 806.2433

Chúng tôi xin chân thành giới thiệu sách “Lịch Tử Vi Huỳnh Liên – Năm Nhâm Thìn 2012″ đến các bạn đang sống ở hải ngoại (lưu ý : sách này không nhập vào Việt Nam).

Hồ Ngọc Cẩn Group

Một phản hồi

  1. Mình tah61y rất hay cảm ơn bạn nhiều

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: